Plesiosaurus

ChọN Tên Cho Thú Cưng







MÔ TẢ VẬT LÝ

Plesiosaurus là một trong những loài động vật sống dưới nước lớn nhất và sống trong suốt thời kỳ sinh trưởng). Nó dài tới hai mươi ba mét, trở thành một trong những sinh vật biển lớn nhất. Giống như các loài sauropterygians khác, nó là một loài bò sát rất thành công, phát triển mạnh trong thời đại khủng long. Plesiosaur có thể dễ dàng nhận biết nhờ bốn chân chèo lớn của nó. Cổ của con vật này rất dài tương tự như Apatosaurus .

Tuy nhiên, nhiều hình ảnh minh họa về loài vật này cho thấy cổ giống thiên nga, nhưng cổ của nó thực sự quá dài nên điều này không thể chính xác. Máu sẽ không thể chảy từ tim lên đầu.

 plesiosaurus

CÁCH SỐNG

Loài plesiosaurus có bộ hàm rất khỏe và ăn mực như động vật cùng với động vật thân mềm khổng lồ. Nó là một trong những loài ăn thịt thủy sinh lớn nhất (nếu không phải là) và sẽ phải ăn rất nhiều thức ăn để duy trì chu vi của nó. Con vật này rất lớn, và rất có thể bơi không nhanh. Hình thức phòng thủ chính của nó có lẽ là kích thước rất lớn. Plesiosaur có thể không phải tự vệ thường xuyên, nhưng nó có thể đã sử dụng bộ hàm khỏe của mình để tấn công những kẻ săn mồi lớn khác.

LỊCH SỬ CỦA PLESIOSAURUS

Loài plesiosaurus sống và phát triển mạnh trong suốt thời kỳ lưỡi mác (cho đến khoảng 65 triệu năm trước.) Nhiều hóa thạch của loài plesiosaur đã được tìm thấy dọc theo bờ biển nước Anh. Nhiều người đã đưa ra giả thuyết rằng quái vật hồ loch ness thời hiện đại, cùng với nhiều huyền thoại khác chính là những con plesiosaurs thời hiện đại.

 plesiosaurus-2

BẠN CÓ BIẾT KHÔNG?

Plesiosaur thực ra không phải là khủng long. Đó là một người sauropterygian.

Trong nhiều hình ảnh minh họa, plesiosaurs tấn công động vật trên cạn, nhưng chân chèo của plesiosaur không thể tự chống đỡ trên cạn.

Thần thoại thời hiện đại về một con quái vật hồ lô luôn được mô tả là một loài khủng long plesiosaurus.

PHÂN LOẠI

  • Vương quốc: động vật
  • Phylum: hợp âm
  • Lớp: Sauropsida
  • Gọi món: Plesiosauria
  • Gia đình: Plesiosauridae
  • Chi: Plesiosaurus
  • Loài: P. Dolichodirus